Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yíngyèyuán

Nghĩa tiếng Việt

nhân viên bán hàng

Âm Hán Việt

doanh nghiệp viên

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Người làm việc tại các quầy hàng, cửa hiệu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

doanh nghiệp viên

Từng chữ

  • 营doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.