Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến quản trị doanh nghiệp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đổng sự hội
Từng chữ
- 董đổng(tên riêng)
- 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Tầng từ vựng
Cơ quan quản lý cao nhất của công ty.
Câu ví dụ
- 董事会今天开会。
Hội đồng quản trị họp hôm nay.
Kết hợp thường gặp
- 董事会成员
thành viên hội đồng quản trị
- 召开董事会
họp hội đồng quản trị
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.