Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
chưng đằng
Từng chữ
- 蒸chưnghấp; bốc hơi
- 腾đằngngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 锅里热气蒸腾。
Hơi nóng bốc lên nghi ngút từ trong nồi.
- 植物通过叶子蒸腾水分。
Thực vật thoát hơi nước qua lá.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.