Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhēng蒸
téng腾

Nghĩa tiếng Việt

Bốc hơi, bốc lên

Âm Hán Việt

chưng đằng

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

13 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

chưng đằng

Từng chữ

  • 蒸chưnghấp; bốc hơi
  • 腾đằngngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 锅guō thanh 1里lǐ thanh 3热rè thanh 4气qì thanh 4蒸zhēng thanh 1腾téng thanh 2。

    Hơi nóng bốc lên nghi ngút từ trong nồi.

  • 植zhí thanh 2物wù thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4叶yè thanh 4子zi thanh 5蒸zhēng thanh 1腾téng thanh 2水shuǐ thanh 3分fèn thanh 4。

    Thực vật thoát hơi nước qua lá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.