Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

téngběnzhíwù

Nghĩa tiếng Việt

Thực vật thân leo (thường là thân gỗ)

Âm Hán Việt

đằng bản thực vật

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

18 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ nhóm thực vật có thân leo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đằng bản thực vật

Từng chữ

  • 藤đằngbụi cây; dây buộc
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 植thựcthực vật
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.