Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhànshuǐ gāngbǐ

Nghĩa tiếng Việt

bút chấm mực (loại bút không có bình chứa mực bên trong)

Âm Hán Việt

trám thủy cương bút

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艸 (bộ thảo)

22 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

9 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là loại bút cần phải chấm mực liên tục khi viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trám thủy cương bút

Từng chữ

  • 蘸trámnhúng xuống nước
  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 钢cươngthép
  • 笔bútcái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.