Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
mǎ蚂
yǐ蚁

Nghĩa tiếng Việt

Con kiến

Âm Hán Việt

mã nghị

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

mã nghị

Từng chữ

  • 蚂mãkiến (蚂蚁); châu chấu (蚂蚱)
  • 蚁nghịcon kiến

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 地dì thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1群qún thanh 2蚂mǎ thanh 3蚁yǐ thanh 3在zài thanh 4搬bān thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Dưới đất có một đàn kiến đang tha đồ.

  • 蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1没méi thanh 2放fàng thanh 4好hǎo thanh 3,招zhāo thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1蚂mǎ thanh 3蚁yǐ thanh 3。

    Bánh ngọt không cất kỹ nên kéo đến rất nhiều kiến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.