Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xíngzhèng gōngshǔ

Nghĩa tiếng Việt

cơ quan hành chính công thự (cơ quan đại diện chính quyền)

Âm Hán Việt

hành chính công thự

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 攵 (phộc)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là tên gọi một loại cơ quan chính quyền địa phương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hành chính công thự

Từng chữ

  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 政chínhviệc của nhà nước, chính trị
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 署thựnơi làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.