Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
jiē街
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

đầu phố, góc đường, ngoài đường phố: không gian công cộng trên đường phố

Âm Hán Việt

nhai đầu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 行 (đi)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhai đầu

Từng chữ

  • 街nhaingã tư; đường phố
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

街头 gợi không gian đời sống thường ngày ngoài đường phố. Hay dùng trong: 街头文化 (street culture), 街头艺人 (busker), 街头小吃 (street food). Mang màu sắc sống động, dân dã hơn 街道 (con đường: mang tính hành chính).

Câu ví dụ

  • 街头艺人在广场上表演Jiētóu yìrén zài guǎngchǎng shàng biǎoyǎn thanh 1

    Nghệ sĩ đường phố biểu diễn ở quảng trường

  • 他在街头卖报纸谋生Tā zài jiētóu mài bàozhǐ móushēng thanh 1

    Anh ấy bán báo ở vỉa hè để mưu sinh

  • 街头抗议活动引发了广泛关注Jiētóu kàngyì huódòng yǐnfāle guǎngfàn guānzhù thanh 1

    Hoạt động biểu tình đường phố thu hút sự chú ý rộng rãi

  • 冬天的街头显得格外冷清Dōngtiān de jiētóu xiǎnde géwài lěngqīng thanh 1

    Con phố về mùa đông trông đặc biệt vắng vẻ

Kết hợp thường gặp

  • 街头艺人jiētóu yìrén thanh 1

    nghệ sĩ đường phố

  • 街头文化jiētóu wénhuà thanh 1

    văn hóa đường phố

  • 街头小吃jiētóu xiǎochī thanh 1

    đồ ăn vặt đường phố

  • 流浪街头liúlàng jiētóu thanh 2

    lang thang ngoài đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.