Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǔ补
jǐ给

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tế, cung cấp thêm (lương thực, vũ khí, nhiên liệu, vật tư) cho lực lượng đang hoạt động xa hậu cứ.

Âm Hán Việt

bổ cấp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc thám hiểm để chỉ việc tiếp tế lương thực, nhiên liệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bổ cấp

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 给cấpcho, đưa cho; cho (giới từ) (gěi); cung cấp (jǐ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh quân sự, thể thao thể lực (tiếp nước), hoặc thám hiểm; khác 供应 (cung ứng nói chung): 补给 nhấn mạnh bổ sung khi thiếu hụt.

Câu ví dụ

  • 军队需要定期获得食物和弹药的补给。Jūnduì xūyào dìngqī huòdé shíwù hé dànyào de bǔjǐ. thanh 1

    Quân đội cần được tiếp tế lương thực và đạn dược định kỳ.

  • 补给线被切断后,部队陷入困境。Bǔjǐ xiàn bèi qiēduàn hòu, bùduì xiànrù kùnjìng. thanh 3

    Sau khi đường tiếp tế bị cắt đứt, bộ đội lâm vào tình cảnh khó khăn.

  • 探险队在基地营补给了食物和装备。Tànxiǎn duì zài jīdì yíng bǔjǐ le shíwù hé zhuāngbèi. thanh 4

    Đoàn thám hiểm đã tiếp tế lương thực và trang thiết bị tại trại căn cứ.

  • 物资补给是战争中的关键环节。Wùzī bǔjǐ shì zhànzhēng zhōng de guānjiàn huánjié. thanh 4

    Tiếp tế vật tư là khâu then chốt trong chiến tranh.

Kết hợp thường gặp

  • 补给线bǔjǐ xiàn thanh 3

    đường tiếp tế, tuyến hậu cần

  • 物资补给wùzī bǔjǐ thanh 4

    tiếp tế vật tư

  • 补给站bǔjǐ zhàn thanh 3

    trạm tiếp tế

  • 后勤补给hòuqín bǔjǐ thanh 4

    hậu cần tiếp tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.