Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bǔjūxiàlòu

Nghĩa tiếng Việt

Bổ sung những thiếu sót, khiếm khuyết

Âm Hán Việt

bổ tư há lậu

4 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bộ: 缶 (bộ phũ)

17 nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc khắc phục lỗi sai hoặc thiếu sót

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bổ tư há lậu

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 苴tưgai có hạt; bọc, gói; mê cỏ lót giày dép
  • 罅háchỗ nứt, vết nứt
  • 漏lậurò rỉ, dột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.