Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biǎo表
shù述

Nghĩa tiếng Việt

diễn đạt, trình bày (ý kiến, quan điểm, thông tin) một cách rõ ràng bằng lời hoặc văn bản.

Âm Hán Việt

biểu thuật

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

8 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc nghiên cứu khoa học để chỉ cách diễn đạt một khái niệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biểu thuật

Từng chữ

  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)
  • 述thuậtthuật lại, kể lại; noi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 说 (nói); 表述 tập trung vào cách diễn đạt hình thức: thường dùng trong văn viết, hội nghị, học thuật.

Câu ví dụ

  • 他对这个问题的表述非常清晰准确。Tā duì zhège wèntí de biǎoshù fēicháng qīngxī zhǔnquè. thanh 1

    Cách ông ấy trình bày vấn đề này rất rõ ràng và chính xác.

  • 请用简洁的语言表述你的观点。Qǐng yòng jiǎnjié de yǔyán biǎoshù nǐ de guāndiǎn. thanh 3

    Hãy dùng ngôn ngữ ngắn gọn để trình bày quan điểm của bạn.

  • 这份报告的表述方式有些模糊。Zhè fèn bàogào de biǎoshù fāngshì yǒuxiē móhu. thanh 4

    Cách diễn đạt trong báo cáo này hơi mơ hồ.

  • 她能够清楚地表述自己的想法。Tā nénggòu qīngchǔ de biǎoshù zìjǐ de xiǎngfǎ. thanh 1

    Cô ấy có thể trình bày rõ ràng suy nghĩ của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 清晰表述qīngxī biǎoshù thanh 1

    trình bày rõ ràng

  • 表述方式biǎoshù fāngshì thanh 3

    cách diễn đạt

  • 表述观点biǎoshù guāndiǎn thanh 3

    trình bày quan điểm

  • 准确表述zhǔnquè biǎoshù thanh 3

    diễn đạt chính xác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.