Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

páochōngdēngchǎng

Nghĩa tiếng Việt

mặc áo quan lên sân khấu (mỉa mai việc lên làm quan)

Âm Hán Việt

bào thông đăng trường

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

10 nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bộ: 癶 (hai bàn chân dang ra hai bên)

12 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ mỉa mai người lên nắm quyền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bào thông đăng trường

Từng chữ

  • 袍bàoáo bào, áo dài chấm gót
  • 匆thônggấp, kíp, vội vàng
  • 登đănglên, leo lên
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.