Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cái裁
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

cắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viên (thường do tái cơ cấu hoặc khó khăn kinh tế).

Âm Hán Việt

tài viên

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói sa thải ai đó phải dùng cấu trúc giới từ giới thiệu đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tài viên

Từng chữ

  • 裁tàicắt áo, rọc, xén; thể chế
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

裁员 là thuật ngữ kinh doanh/nhân sự; khác với 开除 (đuổi việc vì lỗi) hay 辞职 (tự nghỉ việc): 裁员 là tổ chức cắt giảm do lý do kinh tế, không liên quan lỗi lầm cá nhân.

Câu ví dụ

  • 公司因为经济不景气决定裁员。Gōngsī yīnwèi jīngjì bù jǐngqì juédìng cáiyuán. thanh 1

    Công ty quyết định cắt giảm nhân sự vì kinh tế khó khăn.

  • 这次裁员影响了两百多名员工。Zhè cì cáiyuán yǐngxiǎngle liǎng bǎi duō míng yuángōng. thanh 4

    Đợt cắt giảm nhân sự này ảnh hưởng đến hơn hai trăm nhân viên.

  • 他在裁员中失去了工作,很难过。Tā zài cáiyuán zhōng shīqùle gōngzuò, hěn nánguò. thanh 1

    Anh ấy mất việc trong đợt cắt giảm nhân sự, rất buồn.

  • 为了避免裁员,员工同意降薪。Wèile bìmiǎn cáiyuán, yuángōng tóngyì jiàngxīn. thanh 4

    Để tránh bị cắt giảm nhân sự, nhân viên đồng ý giảm lương.

Kết hợp thường gặp

  • 大规模裁员dà guīmó cáiyuán thanh 4

    cắt giảm nhân sự quy mô lớn

  • 裁员风波cáiyuán fēngbō thanh 2

    làn sóng cắt giảm nhân sự

  • 被裁员bèi cáiyuán thanh 4

    bị sa thải, bị cắt giảm

  • 裁员补偿cáiyuán bǔcháng thanh 2

    bồi thường khi bị cắt giảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.