Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī西
yī医

Nghĩa tiếng Việt

y học phương Tây

Âm Hán Việt

tây y

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ để phân biệt với đông y trong các ngữ cảnh khám chữa bệnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây y

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ y học phương Tây.

Câu ví dụ

  • 西xī thanh 1医yī thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3效xiào thanh 4

    Y học phương Tây rất hiệu quả

  • 看kàn thanh 4西xī thanh 1医yī thanh 1

    khám bác sĩ Tây y

Kết hợp thường gặp

  • 西xī thanh 1医yī thanh 1治zhì thanh 4疗liáo thanh 2

    điều trị Tây y

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.