Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī西
ōu欧

Nghĩa tiếng Việt

Tây Âu (khu vực phía tây châu Âu)

Âm Hán Việt

tây âu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường được dùng như một danh từ chỉ địa danh hoặc khu vực địa lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây âu

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 欧âuchâu Âu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 西xī thanh 1欧ōu thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3水shuǐ thanh 3平píng thanh 2较jiào thanh 4高gāo thanh 1。

    Trình độ phát triển kinh tế của các nước Tây Âu khá cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.