Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī西
hóng红
shì柿
chǎo炒
jī鸡
dàn蛋

Nghĩa tiếng Việt

cà chua xào trứng

Âm Hán Việt

tây hồng thị sao kê đản

6 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

7 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là cụm danh từ chỉ món ăn, thường làm tân ngữ cho động từ ăn, gọi món

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tây hồng thị sao kê đản

Từng chữ

  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 柿thịcây hồng, quả hồng; cây thị
  • 炒saosào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)
  • 鸡kêcon gà
  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 西红柿炒鸡蛋是家常菜。Xīhóngshì chǎojīdàn shì jiāchángcài. thanh 1

    Cà chua xào trứng là món ăn nhà làm.

  • 我喜欢吃西红柿炒鸡蛋。Wǒ xǐhuān chī xīhóngshì chǎojīdàn. thanh 3

    Tôi thích ăn cà chua xào trứng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.