Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jiàn见
rén仁
jiàn见
zhì智

Nghĩa tiếng Việt

mỗi người mỗi ý, tùy người mà nghĩ

Âm Hán Việt

kiến nhân kiến trí

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

4 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ việc mỗi người có một quan điểm riêng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiến nhân kiến trí

Từng chữ

  • 见kiếngặp, thấy
  • 仁nhânlòng thương người; nhân trong hạt; tê liệt
  • 见kiếngặp, thấy
  • 智trítrí tuệ

Tầng từ vựng

Mỗi người có quan điểm khác.

Câu ví dụ

  • 这件事见仁见智。Zhè jiàn shì jiànrénjiànzhì. thanh 4

    Việc này mỗi người mỗi ý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.