Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiàn见
dào到

Nghĩa tiếng Việt

gặp

Âm Hán Việt

kiến đáo

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ chỉ người hoặc vật ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiến đáo

Từng chữ

  • 见kiếngặp, thấy
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4见jiàn thanh 4到dào thanh 4你nǐ thanh 3

    Rất vui được gặp bạn

  • 我wǒ thanh 3见jiàn thanh 4到dào thanh 4他tā thanh 1了le thanh 5

    Tôi đã gặp anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 见jiàn thanh 4到dào thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5

    gặp bạn bè

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4见jiàn thanh 4到dào thanh 4

    lần đầu gặp được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.