Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guān观
gǎn感

Nghĩa tiếng Việt

cảm giác, ấn tượng, quan sát và cảm nhận

Âm Hán Việt

quan cảm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết, làm tân ngữ cho các động từ như phát biểu hoặc viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan cảm

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Ấn tượng hoặc cảm nhận.

Câu ví dụ

  • 我对这个城市的观感很好。Wǒ duì zhège chéngshì de guāngǎn hěn hǎo. thanh 3

    Tôi có ấn tượng tốt với thành phố này.

Kết hợp thường gặp

  • 观guān thanh 1感gǎn thanh 3不bù thanh 4错cuò thanh 4

    ấn tượng khá tốt

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2观guān thanh 1感gǎn thanh 3

    cảm nhận cá nhân

  • 发fā thanh 1表biǎo thanh 3观guān thanh 1感gǎn thanh 3

    phát biểu cảm nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.