Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guī规
huà划

Nghĩa tiếng Việt

lập kế hoạch

Âm Hán Việt

quy hoạch

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng cho các kế hoạch mang tính vĩ mô, dài hạn của tổ chức hoặc quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quy hoạch

Từng chữ

  • 规quyquy tắc, quy chế; khuyến khích, khích lệ; cái compa
  • 划hoạchchèo thuyền

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5规guī thanh 1划huà thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Quy hoạch của thành phố này rất tốt.

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3规guī thanh 1划huà thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5未wèi thanh 4来lái thanh 2。

    Bạn phải lập kế hoạch tốt cho tương lai của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.