Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìjiè

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn, tầm mắt

Âm Hán Việt

thị giới

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ phạm vi quan sát hoặc sự hiểu biết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị giới

Từng chữ

  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这次旅行让我大开视界。Zhè cì lǚxíng ràng wǒ dàkāi shìjiè thanh 4

    Chuyến đi này giúp tôi mở mang tầm mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.