Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìpíndiànhuà

Nghĩa tiếng Việt

cuộc gọi video

Âm Hán Việt

thị tần điện thoại

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ hình thức liên lạc có hình ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị tần điện thoại

Từng chữ

  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 频tầnthường; sự lặp lại
  • 电điệnđiện; chớp
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们打个视频电话吧。Wǒmen dǎ gè shìpíndiànhuà ba thanh 3

    Chúng ta gọi video nhé

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.