Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jué角
zhú逐

Nghĩa tiếng Việt

cạnh tranh, đấu tranh

Âm Hán Việt

giác trục

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ sự cạnh tranh gay gắt trong thể thao hoặc chính trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giác trục

Từng chữ

  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
  • 逐trụcđuổi đi; đuổi theo

Tầng từ vựng

Cạnh tranh hoặc đấu tranh.

Câu ví dụ

  • 两队激烈角逐冠军。Liǎng duì jīliè juézhú guànjūn. thanh 3

    Hai đội cạnh tranh gay gắt chức vô địch.

Kết hợp thường gặp

  • 激jī thanh 1烈liè thanh 4角jué thanh 2逐zhú thanh 2

    tranh tài quyết liệt

  • 角jué thanh 2逐zhú thanh 2赛sài thanh 4场chǎng thanh 3

    tranh tài trên sân đấu

  • 互hù thanh 4相xiāng thanh 1角jué thanh 2逐zhú thanh 2

    cạnh tranh lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.