Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

ràngwèi

Nghĩa tiếng Việt

nhường chỗ, nhường chức

Âm Hán Việt

nhượng vị

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi nhường vị trí lãnh đạo hoặc chỗ ngồi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhượng vị

Từng chữ

  • 让nhượngđể, cho, bảo (ai làm gì); nhường; bị (bị động)
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老经理决定让位给年轻人。Lǎo jīnglǐ juédìng ràngwèi gěi niánqīng rén thanh 3

    Vị giám đốc già quyết định nhường chức cho người trẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.