Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xǔ许
kě可

Nghĩa tiếng Việt

cho phép

Âm Hán Việt

hứa khả

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc danh từ trong văn phong trang trọng, pháp lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hứa khả

Từng chữ

  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3许xǔ thanh 3可kě thanh 3,不bù thanh 4能néng thanh 2进jìn thanh 4入rù thanh 4。

    Không có sự cho phép thì không được vào.

  • 他tā thanh 1得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5父fù thanh 4母mǔ thanh 3的de thanh 5许xǔ thanh 3可kě thanh 3。

    Anh ấy đã được bố mẹ cho phép.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.