Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
píng评
jià价

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá, nhận xét

Âm Hán Việt

bình giá

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ hoặc dùng trong cụm từ 给予高度评价 (đánh giá cao)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình giá

Từng chữ

  • 评bìnhphê bình, bình phẩm
  • 价giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Đưa ra nhận định về giá trị hoặc chất lượng.

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1对duì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5评píng thanh 2价jià thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Thầy giáo đánh giá anh ấy rất cao.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5评píng thanh 2价jià thanh 4这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3?

    Mọi người nhận xét thế nào về bộ phim này?

Kết hợp thường gặp

  • 评píng thanh 2价jià thanh 4标biāo thanh 1准zhǔn thanh 3

    tiêu chuẩn đánh giá

  • 自zì thanh 4我wǒ thanh 3评píng thanh 2价jià thanh 4

    tự đánh giá

  • 评píng thanh 2价jià thanh 4体tǐ thanh 3系xì thanh 4

    hệ thống đánh giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.