Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tán谈
pàn判

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán; thương thuyết; thương lượng

Âm Hán Việt

đàm phán

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường đi với giới từ cùng hoặc với để chỉ đối tượng cùng tham gia đàm phán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đàm phán

Từng chữ

  • 谈đàmbàn bạc
  • 判phánphán đoán, phán quyết; xét xử; khác hẳn

Tầng từ vựng

Trang trọng, dùng trong kinh doanh, chính trị, ngoại giao. Chỉ quá trình thương lượng để đạt thỏa thuận. Synonym: 协商 (thương lượng), 商讨 (thảo luận), 讨论 (bàn luận).

Câu ví dụ

  • 两国正在进行贸易谈判。Liǎng guó zhèngzài jìnxíng màoyè tánpàn. thanh 3

    Hai nước đang tiến hành đàm phán thương mại.

  • 谈判结果很成功。Tánpàn jiéguǒ hěn chénggōng. thanh 2

    Kết quả đàm phán rất thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 和平谈判hépíng tánpàn thanh 2

    đàm phán hòa bình

  • 开始谈判kāishǐ tánpàn thanh 1

    bắt đầu đàm phán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.