Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cái财
jīng经

Nghĩa tiếng Việt

tài chính kinh tế

Âm Hán Việt

tài kinh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm định ngữ để chỉ các lĩnh vực liên quan như tin tức, trường học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tài kinh

Từng chữ

  • 财tàicủa cải
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ

Tầng từ vựng

Tài chính và kinh tế.

Câu ví dụ

  • 他从事财经新闻。Tā cóngshì cáijīng xīnwén. thanh 1

    Anh ấy làm tin tức tài chính kinh tế.

Kết hợp thường gặp

  • 财cái thanh 2经jīng thanh 1报bào thanh 4道dào thanh 4

    tin tài chính

  • 财cái thanh 2经jīng thanh 1新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    tin tức tài chính kinh tế

  • 财cái thanh 2经jīng thanh 1杂zá thanh 2志zhì thanh 4

    tạp chí tài chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.