Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
biǎn贬
zhí值

Nghĩa tiếng Việt

mất giá, giảm giá trị (tiền tệ hoặc tài sản).

Âm Hán Việt

biếm trị

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong kinh tế học để chỉ sự mất giá của tiền tệ hoặc tài sản do lạm phát

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

biếm trị

Từng chữ

  • 贬biếmbiếm xuống, giảm xuống; giáng chức; chê bai
  • 值trịtrị giá, đáng giá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

贬值 chỉ quá trình mất giá tự nhiên hoặc bị ép; 货币贬值 đặc biệt phổ biến trong bối cảnh kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这种货币最近贬值了很多。Zhè zhǒng huòbì zuìjìn biǎnzhí le hěn duō. thanh 4

    Đồng tiền này gần đây mất giá rất nhiều.

  • 通货膨胀导致货币贬值。Tōnghuò péngzhàng dǎozhì huòbì biǎnzhí. thanh 1

    Lạm phát dẫn đến đồng tiền mất giá.

  • 房产在经济危机时期也可能贬值。Fángchǎn zài jīngjì wēijī shíqī yě kěnéng biǎnzhí. thanh 2

    Bất động sản cũng có thể mất giá trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.

  • 他担心自己的存款因贬值而缩水。Tā dānxīn zìjǐ de cúnkuǎn yīn biǎnzhí ér suōshuǐ. thanh 1

    Anh ấy lo lắng tiền tiết kiệm sẽ mất giá trị.

Kết hợp thường gặp

  • 货币贬值huòbì biǎnzhí thanh 4

    tiền tệ mất giá

  • 大幅贬值dàfú biǎnzhí thanh 4

    mất giá mạnh

  • 资产贬值zīchǎn biǎnzhí thanh 1

    tài sản mất giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.