Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hối lộ công hành
Từng chữ
- 贿hốicủa cải; hối lộ, đút lót
- 赂lộđem của đút lót
- 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.