Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

huìlùgōngxíng

Nghĩa tiếng Việt

Hối lộ công khai, tham nhũng tràn lan

Âm Hán Việt

hối lộ công hành

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

10 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

hối lộ công hành

Từng chữ

  • 贿hốicủa cải; hối lộ, đút lót
  • 赂lộđem của đút lót
  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.