Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fùxián

Nghĩa tiếng Việt

nhàn rỗi, không có việc làm (thường dùng cho người có học thức)

Âm Hán Việt

phú nhàn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

12 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ tình trạng nghỉ việc ở nhà, không làm quan hay không có chức vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phú nhàn

Từng chữ

  • 赋phúcho, ban cho; thuế; bài phú
  • 闲nhànnhàn hạ, rảnh rỗi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他辞职后在家赋闲了一段时间。tā cízhí hòu zài jiā fùxián le yī duàn shíjiān thanh 1

    Sau khi từ chức, anh ấy đã ở nhà nhàn rỗi một thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.