Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dǔchǎng

Nghĩa tiếng Việt

sòng bạc, nơi đánh bạc

Âm Hán Việt

đổ trường

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

12 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ địa điểm chuyên tổ chức đánh bạc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đổ trường

Từng chữ

  • 赌đổđánh bạc
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他沉迷于赌场,输光了积蓄。tā chénmí yú dǔchǎng, shūguāng le jīxù thanh 1

    Anh ta chìm đắm trong sòng bạc, thua sạch tiền tiết kiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.