Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sàijì

Nghĩa tiếng Việt

mùa giải

Âm Hán Việt

tái quý

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Khoảng thời gian tập trung thi đấu của một môn thể thao trong năm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tái quý

Từng chữ

  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt
  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 本赛季足球联赛开始了。Běn sàijì zúqiú liánsài kāishǐle thanh 3

    Mùa giải bóng đá năm nay đã bắt đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.