Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zǒu走
lòu漏

Nghĩa tiếng Việt

tiết lộ (tin tức bí mật), để lọt thông tin ra ngoài.

Âm Hán Việt

tẩu lậu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các từ chỉ thông tin như tin tức, bí mật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tẩu lậu

Từng chữ

  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi
  • 漏lậurò rỉ, dột

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

走漏 thường dùng trong ngữ cảnh bảo mật, gián điệp, nội bộ tổ chức; thành ngữ 走漏风声 rất thông dụng; gần nghĩa với 泄露 (tiết lộ) nhưng 走漏 hàm ý vô tình hoặc bị lộ hơn.

Câu ví dụ

  • 机密情报被走漏给了敌方。Jīmì qíngbào bèi zǒulòu gěile dífāng. thanh 1

    Tin tình báo mật đã bị tiết lộ cho phía đối địch.

  • 消息走漏了,计划不得不改变。Xiāoxi zǒulòu le, jìhuà bùdébù gǎibiàn. thanh 1

    Tin tức bị tiết lộ, kế hoạch buộc phải thay đổi.

  • 他被指控走漏公司机密。Tā bèi zhǐkòng zǒulòu gōngsī jīmì. thanh 1

    Anh ấy bị cáo buộc tiết lộ bí mật của công ty.

  • 防止走漏风声是行动成功的关键。Fángzhǐ zǒulòu fēngshēng shì xíngdòng chénggōng de guānjiàn. thanh 2

    Ngăn chặn rò rỉ tin tức là chìa khóa để hành động thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 走漏消息zǒulòu xiāoxi thanh 3

    để lọt thông tin, rò rỉ tin tức

  • 走漏风声zǒulòu fēngshēng thanh 3

    lộ tin, để lọt hơi gió

  • 走漏机密zǒulòu jīmì thanh 3

    tiết lộ thông tin mật

  • 防止走漏fángzhǐ zǒulòu thanh 2

    ngăn chặn rò rỉ thông tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.