Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
chāo超
jí级

Nghĩa tiếng Việt

siêu cấp, siêu hạng; vô cùng, hết sức

Âm Hán Việt

siêu cấp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm phó từ bổ nghĩa cho tính từ để biểu thị mức độ vượt trội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

siêu cấp

Từng chữ

  • 超siêuvượt mức, siêu việt
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Chāo jí dùng cho sự vật vượt mức bình thường hoặc diễn tả mức độ cao. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1超chāo thanh 1级jí thanh 2市shì thanh 4场chǎng thanh 3。

    Đây là một siêu thị.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4超chāo thanh 1级jí thanh 2明míng thanh 2星xīng thanh 1。

    Anh ấy là một ngôi sao siêu hạng.

Kết hợp thường gặp

  • 超chāo thanh 1级jí thanh 2大dà thanh 4国guó thanh 2

    siêu cường

  • 超chāo thanh 1级jí thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5

    thích vô cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.