Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

qūyánfùshì

Nghĩa tiếng Việt

nịnh hót kẻ quyền thế (thành ngữ)

Âm Hán Việt

xu viêm phụ thế

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

12 nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ kẻ cơ hội, nịnh bợ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xu viêm phụ thế

Từng chữ

  • 趋xuchạy mau, rảo bước, đi nhanh
  • 炎viêmbốc cháy; nóng
  • 附phụkèm theo, gắn; dựa vào; gần (附近)
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.