Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zú足
jì迹

Nghĩa tiếng Việt

dấu chân, vết tích; hành trình

Âm Hán Việt

túc tích

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 足 (chân)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 留下 (lưu lại) hoặc 寻找 (tìm kiếm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

túc tích

Từng chữ

  • 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)
  • 迹tíchdấu vết, dấu tích

Tầng từ vựng

Dấu chân hoặc vết tích người đã đi qua.

Câu ví dụ

  • 沙漠里留下了他的足迹。Shāmò lǐ liúxiàle tā de zújì. thanh 1

    Trong sa mạc để lại dấu chân của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 留liú thanh 2下xià thanh 4足zú thanh 2迹jì thanh 4

    để lại dấu chân

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3足zú thanh 2迹jì thanh 4

    dấu ấn lịch sử

  • 足zú thanh 2迹jì thanh 4遍biàn thanh 4布bù thanh 4

    dấu chân khắp nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.