Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 留下 (lưu lại) hoặc 寻找 (tìm kiếm)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
túc tích
Từng chữ
- 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)
- 迹tíchdấu vết, dấu tích
Tầng từ vựng
Dấu chân hoặc vết tích người đã đi qua.
Câu ví dụ
- 沙漠里留下了他的足迹。
Trong sa mạc để lại dấu chân của anh ấy.
Kết hợp thường gặp
- 留下足迹
để lại dấu chân
- 历史足迹
dấu ấn lịch sử
- 足迹遍布
dấu chân khắp nơi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.