Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

báqiángùhòu

Nghĩa tiếng Việt

tiến thoái lưỡng nan, do dự

Âm Hán Việt

bạt tiền cố hậu

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ sự khó khăn khi tiến hay lùi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bạt tiền cố hậu

Từng chữ

  • 跋bạtleo, trèo lên; lời tựa cuối sách
  • 前tiềntrước
  • 顾cốtrông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.