Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pǎo跑
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe thể thao; xe chạy đua

Âm Hán Việt

bào xa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường chỉ xe thể thao, còn làm động từ chỉ việc lái xe đường dài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bào xa

Từng chữ

  • 跑bàochạy, phi, phóng; trốn thoát
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Xe hơi thể thao, tốc độ cao.

Câu ví dụ

  • 他买了一辆红色的跑车。Tā mǎile yī liàng hóngsè de pǎochē. thanh 1

    Anh ấy mua một chiếc xe thể thao màu đỏ.

Kết hợp thường gặp

  • 豪háo thanh 2华huá thanh 2跑pǎo thanh 3车chē thanh 1

    xe thể thao sang trọng

  • 跑pǎo thanh 3车chē thanh 1比bǐ thanh 3赛sài thanh 4

    đua xe thể thao

  • 开kāi thanh 1跑pǎo thanh 3车chē thanh 1

    lái xe thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.