Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
lù路
guò过

Nghĩa tiếng Việt

đi qua

Âm Hán Việt

lộ quá

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, có thể mang tân ngữ chỉ địa điểm mà mình đi ngang qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lộ quá

Từng chữ

  • 路lộđường đi
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3路lù thanh 4过guò thanh 4超chāo thanh 1市shì thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5买mǎi thanh 3了le thanh 5些xiē thanh 1水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3。

    Lúc đi ngang siêu thị tôi đã mua ít hoa quả.

  • 你nǐ thanh 3下xià thanh 4次cì thanh 4路lù thanh 4过guò thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5,一yī thanh 1定dìng thanh 4来lái thanh 2我wǒ thanh 3家jiā thanh 1坐zuò thanh 4坐zuò thanh 4。

    Lần sau đi ngang qua đây, nhất định ghé nhà tôi chơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.