Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tí蹄
zi子

Nghĩa tiếng Việt

móng (chân động vật)

Âm Hán Việt

đề tử

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

16 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đề tử

Từng chữ

  • 蹄đềmóng, vó (ngựa)
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 马mǎ thanh 3的de thanh 5蹄tí thanh 2子zi thanh 5很hěn thanh 3硬yìng thanh 4。

    Móng của con ngựa rất cứng.

  • 牛niú thanh 2的de thanh 5蹄tí thanh 2子zi thanh 5受shòu thanh 4伤shāng thanh 1了le thanh 5。

    Móng chân con bò bị thương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.