Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
gāo高

Nghĩa tiếng Việt

chiều cao

Âm Hán Việt

thân cao

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu so sánh hoặc miêu tả số đo cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân cao

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn

Tầng từ vựng

Khoảng cách từ đỉnh đầu đến lòng chân khi đứng.

Câu ví dụ

  • 他身高一米八tā shēngāo yī mǐ bā thanh 1

    Anh ấy cao 1m8

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5身shēn thanh 1高gāo thanh 1是shì thanh 4多duō thanh 1少shao thanh 5?

    Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

Kết hợp thường gặp

  • 身shēn thanh 1高gāo thanh 1多duō thanh 1少shao thanh 5

    cao bao nhiêu

  • 测cè thanh 4量liáng thanh 2身shēn thanh 1高gāo thanh 1

    đo chiều cao

  • 身shēn thanh 1高gāo thanh 1体tǐ thanh 3重zhòng thanh 4

    chiều cao cân nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.