Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu so sánh hoặc miêu tả số đo cơ thể
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thân cao
Từng chữ
- 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
- 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
Tầng từ vựng
Khoảng cách từ đỉnh đầu đến lòng chân khi đứng.
Câu ví dụ
- 他身高一米八
Anh ấy cao 1m8
- 你的身高是多少?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
Kết hợp thường gặp
- 身高多少
cao bao nhiêu
- 测量身高
đo chiều cao
- 身高体重
chiều cao cân nặng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.