Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chē车
liàng辆

Nghĩa tiếng Việt

xe cộ

Âm Hán Việt

xa lượng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bộ: 车 (cái xe)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ tập hợp, không kết hợp trực tiếp với số từ mà phải đi kèm lượng từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xa lượng

Từng chữ

  • 车xacái xe
  • 辆lượngcỗ xe (để đếm số lượng xe)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 路lù thanh 4上shàng thanh 4车chē thanh 1辆liàng thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Xe cộ trên đường rất nhiều

  • 车chē thanh 1辆liàng thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4

    Xe cộ đi qua

  • 管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3车chē thanh 1辆liàng thanh 4

    Quản lý xe cộ

Kết hợp thường gặp

  • 车chē thanh 1辆liàng thanh 4管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3

    quản lý xe cộ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1车chē thanh 1辆liàng thanh 4

    nhiều xe cộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.