Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn转
huàn换

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi

Âm Hán Việt

chuyển hoán

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho việc thay đổi trạng thái, góc nhìn, hoặc đơn vị đo lường trong tính toán

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển hoán

Từng chữ

  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 换hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3快kuài thanh 4转zhuǎn thanh 3换huàn thanh 4了le thanh 5话huà thanh 4题tí thanh 2。

    Anh ấy nhanh chóng chuyển chủ đề.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3转zhuǎn thanh 3换huàn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4格gé thanh 2式shì thanh 4。

    Phần mềm này có thể chuyển đổi định dạng tệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.