Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shū输
yè液

Nghĩa tiếng Việt

truyền dịch, đưa dung dịch thuốc vào tĩnh mạch qua đường truyền.

Âm Hán Việt

thâu dịch

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

13 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ khác cần dùng cấu trúc giới từ hoặc tách ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thâu dịch

Từng chữ

  • 输thâuthua; vận chuyển; truyền (dịch); nhập (dữ liệu)
  • 液dịchchất lỏng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ y tế phổ thông; phân biệt với 输血 (truyền máu) và 注射 (tiêm).

Câu ví dụ

  • 医生建议他住院输液治疗。Yīshēng jiànyì tā zhùyuàn shūyè zhìliáo. thanh 1

    Bác sĩ khuyên anh ấy nhập viện truyền dịch điều trị.

  • 她因为高烧被安排输液。Tā yīnwèi gāoshāo bèi ānpái shūyè. thanh 1

    Cô ấy được bố trí truyền dịch vì sốt cao.

  • 输液完成后,他的体力有所恢复。Shūyè wánchéng hòu, tā de tǐlì yǒusuǒ huīfù. thanh 1

    Sau khi truyền dịch xong, sức lực của anh ấy phục hồi đôi phần.

  • 孩子生病了,需要去医院输液。Háizi shēngbìng le, xūyào qù yīyuàn shūyè. thanh 2

    Đứa bé bị bệnh, cần đến bệnh viện truyền dịch.

Kết hợp thường gặp

  • 静脉输液jìngmài shūyè thanh 4

    truyền dịch tĩnh mạch

  • 输液治疗shūyè zhìliáo thanh 1

    điều trị bằng truyền dịch

  • 输液瓶shūyè píng thanh 1

    chai truyền dịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.