Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí辞
diǎn典

Nghĩa tiếng Việt

từ điển, sách tra từ; cuốn sách tham khảo chứa định nghĩa và giải thích của các từ

Âm Hán Việt

từ điển

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

13 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật, thường đi kèm lượng từ bản (本)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ điển

Từng chữ

  • 辞từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối
  • 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)

Tầng từ vựng

辞典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển, sách tra từ. Từ này ghép từ 辞 (từ, lời văn) + 典 (kinh điển, quy chuẩn). Có thể dùng thay thế cho 字典 (zìdiǎn) đều chỉ từ điển tiếng Trung.

Câu ví dụ

  • 这本汉语辞典很有用。Zhè běn Hànyǔ cídiǎn hěn yǒuyòng. thanh 4

    Cuốn từ điển tiếng Trung này rất hữu ích.

  • 我在辞典里查了这个词。Wǒ zài cídiǎn lǐ chále zhège cí. thanh 3

    Tôi đã tra từ này trong từ điển.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3辞cí thanh 2典diǎn thanh 3收shōu thanh 1录lù thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1万wàn thanh 4个gè thanh 4词cí thanh 2。

    Cuốn từ điển này thu thập ba mươi nghìn từ.

Kết hợp thường gặp

  • 查chá thanh 2辞cí thanh 2典diǎn thanh 3

    tra từ điển

  • 汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3辞cí thanh 2典diǎn thanh 3

    từ điển tiếng Hán

  • 英yīng thanh 1汉hàn thanh 4辞cí thanh 2典diǎn thanh 3

    từ điển Anh Hán

  • 辞cí thanh 2典diǎn thanh 3里lǐ thanh 3

    trong từ điển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.