Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ vật, thường đi kèm lượng từ bản (本)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
từ điển
Từng chữ
- 辞từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối
- 典điểnđiển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
Tầng từ vựng
辞典 (cídiǎn) nghĩa là từ điển, sách tra từ. Từ này ghép từ 辞 (từ, lời văn) + 典 (kinh điển, quy chuẩn). Có thể dùng thay thế cho 字典 (zìdiǎn) đều chỉ từ điển tiếng Trung.
Câu ví dụ
- 这本汉语辞典很有用。
Cuốn từ điển tiếng Trung này rất hữu ích.
- 我在辞典里查了这个词。
Tôi đã tra từ này trong từ điển.
- 这本辞典收录了三万个词。
Cuốn từ điển này thu thập ba mươi nghìn từ.
Kết hợp thường gặp
- 查辞典
tra từ điển
- 汉语辞典
từ điển tiếng Hán
- 英汉辞典
từ điển Anh Hán
- 辞典里
trong từ điển
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.