Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cí辞
chéng呈

Nghĩa tiếng Việt

đơn từ chức, văn bản chính thức xin thôi việc hoặc thôi giữ chức vụ.

Âm Hán Việt

từ trình

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 舌 (cái lưỡi)

13 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đệ trình (递交) hoặc viết (写)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

từ trình

Từng chữ

  • 辞từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối
  • 呈trìnhtrình ra, đưa ra, dâng lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang tính trang trọng; khác 辞职 (từ chức: hành động) ở chỗ 辞呈 là văn bản cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他在会议上递交了辞呈。Tā zài huìyì shàng dìjiāo le cíchéng. thanh 1

    Anh ấy đã nộp đơn từ chức tại cuộc họp.

  • 董事长宣布接受总经理的辞呈。Dǒngshìzhǎng xuānbù jiēshòu zǒng jīnglǐ de cíchéng. thanh 3

    Chủ tịch hội đồng quản trị tuyên bố chấp nhận đơn từ chức của tổng giám đốc.

  • 他提交辞呈后立刻离开了公司。Tā tíjiāo cíchéng hòu lìkè líkāi le gōngsī. thanh 1

    Sau khi nộp đơn từ chức, anh ấy lập tức rời công ty.

  • 内阁集体递交辞呈。Nèigé jítǐ dìjiāo cíchéng. thanh 4

    Nội các tập thể nộp đơn từ chức.

Kết hợp thường gặp

  • 递交辞呈dìjiāo cíchéng thanh 4

    nộp đơn từ chức

  • 提交辞呈tíjiāo cíchéng thanh 2

    trình đơn từ chức

  • 接受辞呈jiēshòu cíchéng thanh 1

    chấp nhận đơn từ chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.