Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
guò过
yú于

Nghĩa tiếng Việt

quá

Âm Hán Việt

quá vu

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Làm phó từ đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ vượt quá giới hạn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

quá vu

Từng chữ

  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3过guò thanh 4于yú thanh 2担dān thanh 1心xīn thanh 1了le thanh 5。

    Bạn lo lắng quá mức rồi.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2过guò thanh 4于yú thanh 2复fù thanh 4杂zá thanh 2。

    Vấn đề này quá phức tạp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.